dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
q^
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Words Containing "q^"
Quân tử tại giã, tiểu nhân tại triều
Quân tử tại gia, tiểu nhơn tại triều
Quân tử thành nhơn chỉ mĩ
Quân tử thời oán tam niên, tiểu nhân thời oán nhãn tiền mà thôi
Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an
Quân tử trực đạo nhi hành
Quân tử ứ hự đã đau, tiểu nhân dùi đục đập đầu như không
Quân tử ứ hự thì đau
Quân tử ưu đạo bất ưu bần
Quân tử viễn bào trù
Quạ nuôi con tu hú
Quạ nuôi tu hú
Quần vải áo nâu
Quan viên tháng giêng, tuần phiên tháng mười
Quan vội, quan lội quan đi
Quân vô tướng, hổ vô đầu
Quân vô tướng như hổ vô đầu
Quận Vũ Ninh là dinh đất chúa
Quan xa bản nha gần
Quan xa, bản nha thì gần
Quan xa nha gần
Quan xứ muốn sang, nhà hàng muốn đắt
Quan xứ Nghệ, lệ phủ Lâm
Quan xứ Nghệ, lệ Thanh Hương
Quan xứ Nghệ, lính lệ Điệp Sơn.
Quan xứ Nghệ, lính lệ Đình Cao
Quan xứ Nghệ, lính lệ Đông An
Quan xứ Nghệ, lính lệ xứ Thanh
Quan xứ Nghệ, lính xứ Thanh Hương
Quan yêu bạn ghét
Quan yêu, dân ghét
Quà đói bánh giò, quà no bánh đúc
Quạ đổi lông công
Quạ đội lông công
Qua đò khinh sóng
Qua đò kinh sóng
Qua đông hết năm qua rằm hết tháng
Quạ qua nuôi con tu hú
Quạ quạ nuôi tu hú
Quạ qua nuôi tu hú
Qua rào, vỗ về
Qua rào vỗ vế
Qua sông đấm b... cho sóng
Qua sông đấm bòi vào sóng
Qua sông, đấm b... vào sóng
Qua sông đấm gí ra sóng
Qua sông có đò
Qua sông đến bến
Qua sông hết bến
Qua sông luỵ đò
Qua sông đốt đò
Qua sông phải bắc cầu
Qua sông phải luỵ đò
Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa
Qua tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa
Quả táo lành không lìa cành rơi xuống
Quạt gió đèn trăng
Quạ tha diều mổ
Quạ thấy gà thì đớp
Qua thời đói, khỏi thời loạn
Qua thử thách mới rõ bản chất con người
Quạt Lưu Vệ, quế Chính Sơn
Quạt mo có nhài
Quạt mo đòi có nhài
Quạt nan có nhài
Quạt nồng ấp lạnh
Qua truông trổ bòi vào khái
Quạt Tần, nón dứa, vợ nhà trò
Quát thượng quát hạ
Qua được cửa Trà, phúc nhà bằng đình thượng
Quả xanh có nanh sắc
Quả xanh gặp nanh sắc
Quả xanh gặp nanh sắt
Quả xanh lại gặp nanh sắc
Quả xanh nanh sắc
Quả xanh, nanh sắt
Quấy hôi bôi lọ
Quấy hôi, bôi nhọ
Quay như chong chóng
Quấy như quỷ
Quấy như quỷ nhà chay
Quấy như quỷ quấy nhà chay
Quầy quậy như gái rẫy chồng ốm
Quay thua đáo gỡ
Quay thua, đảo gỡ
Quay tơ phải nhớ múi tơ, dẫu năm ba múi, phải múi sau
Quậy ủ Chủ tươi, Quậy cười Chủ khóc
Quê cha đất tổ
Quê có thói, chợ có lề
Quê hương bản quán
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...